TUYỂN SINH
HỌC VIỆN TOKYO SANRITSU ACADEMY
(Miễn chứng minh tài chính)
1. Đối tượng tuyển sinh
– Nam, nữ tốt nghiệp THPT trở lên.
– Học lực khá, trình độ tiếng nhật tối thiểu N5.
– Chấp hành tốt các nội qui, chỉ đạo của nhà trường, nổ lực trong học tập.
– Gia đình học sinh phải có đầy đủ khả năng trợ cấp về mặt kinh tế.
– Thông qua buổi phỏng vấn của nhà trường.
2. Trường đào tạo
TOKYO SANRITSU ACADEMY
Địa chỉ: ₸ 168-0074
1-3-14 Kamitakaido, Suginamiku, Tokyo – http://www.tokyo-sanritsu.jp
Điện thoại: +81-3-3304-4560 Fax: +81-3-3304-4561
3. Thời gian đào tạo
Tại Việt Nam: Khoảng 06 tháng, học viên đạt trình độ N5, N4 tiếng Nhật
Tại Nhật Bản:
– Học tiếng: Từ 1,3 năm – 2 năm, tùy theo kỳ nhập học trong năm.
+ Tiếng nhật sơ cấp: 06 tháng
+ Tiếng nhật trung cấp: 06 – 12 tháng
+ Tiếng nhật cao cấp: 06 tháng
– Học chuyên ngành bậc Cao đẳng, Đại học (tùy ngành và trường trúng tuyển)
4. Các kỳ nhập học trong năm
| Kỳ nhập học | Tháng 4 | Tháng 7 | Tháng 10 | Tháng 1 |
| Hạn đăng ký | Tháng 11 | Tháng 3 | Tháng 5 | Tháng 9 |
5. Ưu điểm của chương trình
– Miễn chứng minh tài chính
– Được hướng dẫn các thủ tục sau nhập cảnh.
– Được bố trí việc làm 28 giờ/tuần sau khi nhập học (từ 20- 24 triệu đồng/tháng).
– Được hướng dẫn chuyển đổi visa lao động và làm việc chính thức (Đối với ứng viên đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học các khối ngành kỹ thuật tại Việt Nam).
6. Chi phí, học phí tại Nhật (năm thứ 1)
| Stt | Diễn giải | Số tiền (yen) |
| Chi phí, học phí tại Nhật | ||
| 1 | Phí xét hồ sơ | 20.000 yen |
| 2 | Phí nhập học | 70.000 yen |
| 3 | Học phí 1 năm (đã bao gồm thuế) | 516.000 yen |
| 4 | Tạp phí (1 năm) | 180.000 yen |
| 5 | Lệ phí chuyển tiền ngân hàng | 2.000 yen |
| 788.000 yen | ||
| Phí ký túc xá | ||
| 6 | Phí nhập túc | 30.000 yen |
| 7 | Phí đảm bảo | 20.000 yen |
| 8 | Phí thiết bị | 15.000 yen |
| 9 | Phí dọn dẹp | 5.000 yen |
| 10 | Tiền điện, ga, nước (6 tháng) | 34.000 yen |
| 11 | Phí quản lý (6 tháng) | 3.000 yen x 6 |
| 12 | Tiền phòng (6 tháng) | 28.000 yen x 6 |
| 290.000 yen | ||
| TỔNG | 1.078.000 yen | |
| Tỷ giá được tính tại thời điểm chuyển khoản (tỷ giá tạm tính: 1 yen = 170 vnd) | 183.260.000 vnđ | |
| ※ Tạp phí bao gồm: tiền kiến thiết, thiết bị sử dụng, tài liệu học, hoạt động ngoại khóa, khám sức khỏe. ※ Khi đã có tư cách lưu trú (COE) và kèm theo Invoice (thông báo học phí) của trường Tokyo Sanritsu, du học sinh đóng tất cả các chi phí, học phí nêu trên vào số tài khoản của trường. | ||
7. Phí dịch vụ hồ sơ tại Việt Nam
Gồm các phí như sau:
– Học phí, lệ phí thi tiếng nhật
– Phí dịch thuật, chứng thực bằng cấp, …
– Vé máy bay, phí xin visa
– Phí dịch vụ làm hồ sơ
Tổng chi phí: 60.000.000 đồng, và được được chia thành 2 lần nộp như sau:
| Số lần nộp | Số tiền | Thời gian đóng |
| Nộp lần 1 | 30.000.000đ | Khi ký hợp đồng tư vấn du học |
| Nộp lần 2 | 30.000.000đ | Ngay sau khi có COE |
| Tổng cộng | 60.000.000đ |
8. Lộ trình du học Nhật Bản
Tại Việt Nam
– Học viên đăng ký tham chương trình tại công ty.
– Học viên bắt đầu học tiếng nhật N5, N4 đến khi xuất cảnh (6 tháng)
– Phỏng vấn với trường tiếng nhật.
– Hoàn thiện hồ sơ xin tư cách lưu trú.
– Xin thị thực visa, chuẩn bị sang Nhật.
Tại Nhật Bản
– Đến Nhật, nhân viên của trường đón du học sinh và ổn định chỗ ở.
– Hướng dẫn đăng ký nhập học, đăng ký cư trú, …
– Bắt đầu khóa học tiếng (từ 15 – 24 tháng tùy theo kỳ nhập học).
– Giới thiệu việc làm thêm (28 giờ/tuần) cho du học sinh.
– Tư vấn và hỗ trợ học viên đăng ký vào các trường Cao đẳng, Đại học có uy tín
– Kết thúc khóa học trường tiếng nhật.
– Học viên tiến học Cao đẳng, Đại học
9. Hồ sơ cần chuẩn bị
– Giấy khai sinh (bản sao)
– Bằng tốt nghiệp THPT, Cao đẳng, Đại học (bản gốc)
– Học bạ PTTH, bảng điểm Cao đẳng, Đại học (bản gốc)
– Căn cước công dân (bản photo công chứng)
– Hộ chiếu (bản gốc)
– Giấy chứng nhận năng lực nhật ngữ hoặc NAT-TEST (bản gốc)
– 4 ảnh 3×4 phông trắng
– Giấy xác nhận công việc của bản thân nếu đã từng đi làm.
– CCCD của người bảo trợ tài chính (bản photo công chứng)./.
—————————————————-

